[BST] Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn được chia sẻ rầm rộ

[BST] Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn được chia sẻ rầm rộ

Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn, những dòng status tuy ngắn gọn nhưng khá súc tích, ý nghĩa. Nó sẽ mang đến cho bạn những thông điệp ý nghĩa về tình bạn để giúp bạn cảm nhận rõ hơn vẻ đẹp của tình bạn thiêng liêng. Cùng chia sẻ ngay thôi nào bạn ơi !!!

Thông Tin

Tên File[BST] Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn được chia sẻ rầm rộ
Danh Mục
Cập NhậtTháng Ba 19, 2020

Chọn lọc những stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn hay nhất

Những lúc rảnh rỗi nhiều bạn trẻ tìm đến những những stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn để thư giãn cũng như gợi nhớ cho mình về kỉ niệm người bạn thời thơ ấu thân thương. Nếu bạn muốn bày tỏ tình cảm và lòng mong nhớ của mình đến tri kỉ thì hãy chọn ngay cho mình những câu danh ngôn hay này nhé! Đừng bỏ lỡ!

1. Friendship often ends in love, but love in friendship – never.
Dịch : Tình bạn có thể đi đến tình yêu, và không có điều ngược lại.

2. How can you love another if you don’t love yourself?
Dịch : Làm sao có thể yêu người khác.Nếu bạn không yêu chính mình.

3. Hate has a reason for everything but love is unreasonable.
Dịch : Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.

4. I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.
Dịch : Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.

5. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
Dịch : Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc

6. I looked at your face… my heart jumped all over the place.
Dịch : Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.

7. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.
Dịch : Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

8. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.
Dịch : Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.

9. If you can’t be with the one you love, love the one you are with.
Dịch : Yêu người yêu mình hơn yêu người mình yêu

10. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.
Dịch : Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn được chia sẻ khủng

Ngày nay, tiếng Anh không còn xa lạ gì với các bạn trẻ. Những lúc rảnh rỗi ngồi chia sẻ Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn để hiểu hơn về tình bạn thiêng liêng và nâng cao hơn nữa vốn từ vững và cấu trúc tiếng Anh bạn nhé !

11. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one.
Dịch : Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

12. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.
Dịch : Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

13. A cute guy can open up my eyes, a smart guy can open up my mind, a nice guy can open up my heart.
Dịch : Một thằng khờ có thể mở mắt, một gã thông minh có thể mở mang trí óc, nhưng chỉ có chàng trai tốt mới có thể mới có thể mở lối vào trái tim.

14. A great lover is not one who loves many, but one who loves one woman for life.
Dịch : Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

15. Believe in the sprit of love… it can heal all things.
Dịch : Tìn vào sự bất tử của tình yêu điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

16. Beauty is in the eyes of the beholder.Kant
Dịch : Vẻ đẹp không phải ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà nằm ở con mắt của kẻ si tình.

17. Don’t stop giving love even if you don’t receive it.Smile and have patience.
Dịch : Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó.Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

18. A good laugh is sunshine in a house
Dịch : Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà

19. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship
Dịch : Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự.

20. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day.
Dịch : Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày.

21. Be slow in choosing a friend but slower in changing him.
Dịch : Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn.

22. Friends are people you can talk to without words when you have to
Dịch : Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

23. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.
Dịch : Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển , dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế .

24. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them.
Dịch : Bạn nên luôn nói với những người bạn yêu thương bằng những từ bạn yêu thương . Vì có thể đó là lần cuối cùng bạn được nhìn thấy họ .

25. I believe that you can keep going, long after you think you can’t.
Dịch : Tôi tin rằng bạn có thể tiến đi rất xa sau khi bạn nghĩ rằng bạn không thể .

Danh ngôn tiếng Anh về tình bạn hay nhất

Con người chúng ta không ai có thể sống nếu thiếu đi tình bạn. Những người bạn tốt giống như “những thiên thần có cánh”cùng ta chia sớt buồn vui của cuộc sống, hạnh phúc khi ta có niềm vui, đau buồn khi ta mang nỗi niềm hay bất trắc, thất bại. Tuy nhiên, bên cạnh đó cũng có không ít những đứa bạn tồi mang đến cho bạn bài học đắng cay. Cùng chia sẻ những danh ngôn, Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn nổi tiếng sau đây để cảm nhận bạn nhé !

1. Trong tình bạn, người ta chẳng đưa nhau ra tòa thị chính đăng ký, thế nên chẳng thực sự có ngày lễ để kỷ niệm…Thế nhưng nó vẫn cứ có thể kéo dài cả đời bởi vì ta đã chọn nhau…Marc Levy.

2.Nếu không có những người bạn, chẳng ai muốn sống trên đời này cả, ngay cả khi họ có tất thảy mọi thứ khác. Aristotle.

3. So long as the memory of certain beloved friends lives in my heart, I shall say that life is good (Chừng nào mà kỷ niệm về những người bạn thân thương vẫn sống trong tim tôi, tôi sẽ nói rằng đời tốt đẹp). Helan Keller.

4 Khi bạn cảm thấy lạnh lẽo, cả thể xác lẫn tâm hồn và bạn không biết phải làm gì, hãy ớ đến tình yêu, tình bạn, chúng sẽ sẽ làm bạn thấy ấm áp. Stephen Cosgrove.

5 Không có một thứ giá trị nào có thể đổi lấy được: Tình yêu, tình bạn, danh dự, sự quý trọng. Tất thảy những điều này bạn phải tự từng. David Gemmell.

6 Những người bạn tốt như những vì sao, không phải lúc nào ta cũng nhìn thấy họ nhưng ta biết họ luôn ở bên cạnh ta. David Gemmell.

7 Hai người không thể trở thành những người bạn lâu dài nếu họ không thể tha thứ cho những lỗi lầm cho nhau. Jean de La Bruyre.

8 Một người bạn có thể nói với ta những lời mà chính ta không dám nói với bản thân mình. Frances Ward Weller.

9 Từ bỏ một người bạn chân thành là từ bỏ đi chính cuộc đời mình. Sophocles.

10 Tình yêu đích thực đã khó kiếm tình, tình bạn còn khó hơn. Albert Einstein.

11 Nếu như tình bạn là điểm yếu nhất của bạn thì bạn đã là người khỏe nhất thế giới. Abraham Lincoln.

12 Một người bạn là một người biết tất cả về ta và vẫn luôn yêu thương ta. Elbert Hubbard.

13 Một bông hoa hồng có thể làm thành một khu vườn, một người bạn làm nên một thế giới. Leo Buscaglia.

14 Bạn bè là một gia đình mà ta đã lựa chọn. Jess C. Scott.

15 Tôi sẽ đi trong bóng tối với một người bạn, hơn là đi một mình ngoài ánh sáng. Helen Keller.

16 Tình bạn cải thiện hạnh phúc, làm dịu đi nỗi đau, nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi buồn. Marcus Tullius Cicero.

17 Count your age by friends, not years. Count your life by smiles, not tears (John Lennon).
Tạm dịch: Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè, chứ không phải bằng số năm. Hãy đếm cuộc đời của bạn bằng nụ cười, chứ không phải bằng nước mắt.

18 Don’t walk in front of me, I may not follow. Don’t walk behind me, I may not lead. Just walk beside me and be my friend (Albert Camus).
Tạm dịch: Đừng bước đi trước trước tôi, tôi có thể không đi theo sau. Đừng đi phía sau tôi, tôi có thể không dẫn lối. Hãy đi bên cạnh tôi và trở thành bạn của tôi.

19 Rare as is true love, true friendship is rarer (La Fontaine).
Tạm dịch: Tình yêu thực sự đã hiếm, tình bạn thực sự còn hiếm hơn.

20 Don’t be dismayed at goodbyes,a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends (Richard Bach).
Tạm dịch: Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, một lời tạm biệt là cần thiết khi bạn có thể gặp lại, và gặp lại, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay cả cuộc đời, đó là điều chắc chắn đối với những người bạn.

21 Friendship doubles your joys, and divides your sorrows (Khuyết danh).
Tạm dịch: Tình bạn nhân đôi niềm vui, và chia sẻ nỗi buồn.

22 A friendship can weather most things and thrive in thin soil, but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often, just to save it from drying out completely (Pam Brown).
Tạm dịch: Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi, nhưng thỉnh thoảng nó cần được bồi phủ bởi những lá thư và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé đơn giản để nó không bị khô héo.

23 Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget (Khuyết danh).
Tạm dịch: Những người bạn tốt thật khó để tìm thấy, càng khó để rời bỏ, và không thể quên lãng.

24 Cherish the time you have, and the memories you share, being friends with someone isn’t an opportunity but a sweet responsibility (Khuyết danh).
Tạm dịch: Hãy trân trọng thời gian mà bạn có, và những kỷ niệm mà bạn chia sẻ, làm bạn với ai đó không phải là một cơ hội nhưng đó là một trách nhiệm ngọt ngào.

25 Friendship flourishes at the fountain of forgiveness (William Arthur Ward).
Tạm dịch: Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ.

26 Prosperity makes friends and adversity tries them (Khuyết danh).
Tạm dịch: Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự khốn khó thử thách lòng họ.

Những câu nói tiếng Anh về tình bạn sâu sắc

Cuộc sống chúng ta sẽ trở nên vô nghĩa biết chừng nào nếu thiếu đi những người bạn.Bạn tốt giúp đỡ ta trong cuộc sống,ta trân quý,nâng niu. Ngược lại những người bạn xấu lại mang đến cho ta nhiều bài học quý,giúp ta mạnh mẽ hơn,trưởng thành hơn. Sau đây là những câu nói hay, stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn sâu sắc, triết lí nhất.

1. Bạn tốt khó tìm, khó bỏ lại, và không thể lãng quên.

– Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget.

Khuyết danh

2. Người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ của bạn nhưng củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những điều bạn bất lực nhưng nhấn mạnh những điều bạn có thể làm.

– A true friend knows your weaknesses but shows you your strengths; feels your fears but fortifies your faith; sees your anxieties but frees your spirit; recognizes your disabilities but emphasizes your possibilities.

William Arthur Ward

3. Tình bạn thì hiếm, nhưng bạn bè thì không hiếm.

– There is a scarcity of friendship, but not of friends.

Thomas Fuller

4. Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.

– Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.

La Fontaine

5. Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.

– A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.

William Arthur Ward

6. Ai cũng lắng nghe điều bạn phải nói. Bạn bè lắng nghe điều bạn nói. Bạn thân lắng nghe điều bạn không nói.

– Everyone hears what you have to say. Friends listen to what you say. Best friends listen to what you don’t say.

Khuyết danh

7. Chúa hãy bảo vệ con trước bạn bè – con có thể tự bảo vệ mình trước kẻ thù.

– God save me from my friends – I can protect myself from my enemies.

Khuyết danh

8. Bạn bè là những người hiếm hoi hỏi han bạn và rồi chờ để nghe câu trả lời.

– Friends are those rare people who ask how you are and then wait to hear the answer.

Khuyết danh

9. Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.

– There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met.

Khuyết danh

10. Thật khó phân định ai là người sẽ hại bạn nhiều nhất: kẻ thù vô cùng ác ý hay bạn bè cực kỳ thiện chí.

– It is difficult to say who do you the most harm: enemies with the worst intentions or friends with the best.

Edward Bulwer Lytton

11. Người ta luôn đo tình bạn bằng việc nó xuất hiện trong thời tiết xấu thế nào – One always measures friendships by how they show up in bad weather.

Winston Churchill

12. Người có tình yêu thương khiến người khác cảm thấy tốt đẹp, và chính bản thân anh ta thường là người hạnh phúc. Anh ta có thể hình thành những tình bạn mạnh mẽ và dài lâu – The loving person makes other people feel good, and he is usually a happy person himself. He is able to form strong, long-lasting friendships.

Benjamin Spock

13. Tình bạn thực sự có thể mang lại tri thức thực sự. Nó không phụ thuộc vào bóng tối hay sự ngu dốt – True friendship can afford true knowledge. It does not depend on darkness and ignorance.

Henry David Thoreau   

14. Đôi lúc ai đó nói một điều thật nhỏ bé nhưng lấp đầy sự trống rỗng to lớn trong trái tim ta – Sometimes someone says something really small, and it just fits right into this empty place in your heart.

Angela Chase   

15. Tôi thấy tình bạn quí hơn tình yêu vì tình bạn có khả năng làm hồi sinh một cơn hôn mê và làm phục sinh một cuộc đời tưởng rằng không còn tái tạo được nữa.

Trịnh Công Sơn     

16. Bạn bè, bạn và tôi… bạn đưa tới một người bạn nữa… và rồi có ba người… chúng ta bắt đầu nhóm… vòng bạn bè của chúng ta… và như vòng tròn đó… không có điểm bắt đầu hay kết thúc – Friends, you and me… you brought another friend… and then there were three… we started our group… our circle of friends… and like that circle… there is no beginning or end.

Eleanor Roosevelt       

17. Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta – A man’s friendships are one of the best measures of his worth.

Charles Darwin    

18. Tôi mừng vì chúng ta có thời gian ở bên nhau chỉ để cười và hát một bài hát, dường như chúng ta vừa mới bắt đầu, và trước khi bạn nhận ra, thời gian ta ở bên nhau đã trôi qua – I’m glad we had the times together just to laugh and sing a song, seems like we just got started and then before you know it, the times we had together were gone.

Dr Seuss    

19. Tình bạn là một tâm hồn ngự trong hai thể xác – Frienship is a single soul dwelling in two bodies.

Aristotle      

20. Đôi khi tình bạn có nghĩa là làm chủ nghệ thuật xác định đúng thời điểm. Có thời điểm cho sự im lặng. Có thời điểm cần buông tay và để bạn mình lao vào vận mệnh của chính họ. Và có thời điểm để chuẩn bị nhặt lên những mảnh vỡ sau khi tất cả đã kết thúc – Sometimes being a friend means mastering the art of timing. There is a time for silence. A time to let go and allow people to hurl themselves into their own destiny. And a time to prepare to pick up the pieces when it’s all over. Khuyết danh

21. Nếu tôi có một ngôi sau cho mỗi lần bạn khiến tôi cười, tôi sẽ có cả bầu trời đêm trong lòng bàn tay – If I had a star for everytime you made me smile, I’d have the whole evening sky in the palm of my hand.

Khuyết danh   

22. Bạn bè được sinh ra, không phải được tạo ra – Friends are born, not made.

Henry Brooks Adams 

23. Tình bạn luôn luôn là dầu xoa dịu tốt nhất cho nỗi đau vì thất vọng trong tình yêu – Friendship is certainly the finest balm for the pangs of disappointed love.

Jane Austen     

Tình bạn được xây dựng trên sự tin tưởng, thấu hiểu, cảm thông sẽ luôn là tình bạn bền vững mà không phải ai cũng có được. Hãy dành ra những khoảng lặng để nhớ về những người bạn, nhớ về những kỉ niệm và hãy dành tặng cho bạn mình những Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn sâu sắc, triết lí do gocbao.com tổng hợp trên đây nhé!

Download [BST] Stt tiếng Anh ngắn gọn về tình bạn được chia sẻ rầm rộ

Comments

Login to comment