Thông báo 395/TB-BTC về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá

Thông báo 395/TB-BTC về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá

Thông báo 395/TB-BTC về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá. Đây là vấn đề được nhiều độc giả chú ý, để bản thân nắm được những thông tin chính xác thì hãy cùng theo dõi bài viết này nhé các bạn!

Thông Tin

Tên FileThông báo 395/TB-BTC
Danh Mục
Size0,25
Cập NhậtTháng Mười Hai 30, 2019
BỘ TÀI CHÍNH
——-
Số: 395/TB-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————————-
Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2014
 
 
THÔNG BÁO
V/V GIÁ BÁN BUÔN TỐI ĐA VÀ GIÁ ĐĂNG KÝ
 
 
Thực hiện Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi và Công văn số 6544/BTC-QLG ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi;
Bộ Tài chính thông báo mức giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá tại Bộ Tài chính. Mức giá bán buôn tối đa và giá đăng ký có hiệu lực thực hiện từ ngày 11/6/2014 (Phụ lục kèm theo).
Bộ Tài chính thông báo để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
 
Nơi nhận:
– Bộ trưởng Đinh Tiến Dũng (để báo cáo);
– Các đồng chí Thứ trưởng (để báo cáo);
– Lưu: VT, QLG.
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ GIÁ


Nguyễn Anh Tuấn
 
 
BẢNG GIÁ BÁN BUÔN TỐI ĐA VÀ GIÁ ĐĂNG KÝ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM SỮA
DÀNH CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI CỦA CÔNG TY TNHH NESTLE VIỆT NAM
(Kèm theo Thông báo số 395/TB-BTC ngày 10/6/2014
của Bộ Tài chính về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký)
 
ĐVT: Đồng/hộp
STT
Tên sản phẩm sữa
Trọng lượng
Đơn vị tính
Giá bán buôn tối đa (đã bao gồm VAT)
Giá đăng ký bán buôn (Đã bao gồm VAT)
Bán ra thị trường
Bán cho bệnh viện
1
NAN Pro 3 LEB047 Tin VN
900 g
Hộp thiếc
334.000
334.000
 
2
NAN 2 BL InfMPwdr LEB011A-2 VN
800 g
Hộp thiếc
328.000
328.000
 
3
NAN 1 BL NWB019-4-S VN
800 g
Hộp thiếc
323.000
323.000
 
4
LACTOGEN3 LCOMFORTISGoldLEB 105
900 g
Hộp thiếc
226.000
226.000
 
5
NAN 2 BLInfMPwdr LEB011A-2 N5 VN
400 g
Hộp thiếc
183.000
183.000
 
6
NANPRO 1 BL NWB019-4-S VN
400g
Hộp thiếc
182.903
182.903
164.612
7
NAN Kid 4 LNFB003 Tin VN
900g
Hộp thiếc
324.166
324.166
 
8
PRE NAN B NW026-1 S VN
400g
Hộp thiếc
199.884
199.884
179.896
9
NAN AL 110 DS082-4 VN
400g
Hộp thiếc
162.041
162.041
145.837
10
NAN PELARGON BL NWKB003 N5 VN
400g
Hộp thiếc
189.488
189.488
170.539
11
NAN HA NWHB222 VN
900g
Hộp thiếc
229.975
229.975
206.978
12
LACTOGEN GOLD 1 LR NWB050-1 VN
400g
Hộp thiếc
140.452
140.452
126.407
13
LACTOGEN GOLD 1 LR NWB050-1 VN
900g
Hộp thiếc
285.573
285.573
 
14
LACTOGEN 2 LR Gold LEB065 VN
900g
Hộp thiếc
258.566
258.566
 
15
LACTOGEN 4 LR Gold LNFB001 Tin VN
900g
Hộp thiếc
237.727
237.727
 
16
LACTOGEN 1 Complete Tin VN
400g
Hộp thiếc
85.688
85.688
77.120
17
LACTOGEN 2 Complete Tin VN
900g
Hộp thiếc
163.625
163.625
 
18
LACTOGEN COMPLETE 3 LE100-1 VN
900g
Hộp thiếc
159.791
159.791
 
 
BẢNG GIÁ BÁN BUÔN TỐI ĐA VÀ GIÁ ĐĂNG KÝ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM SỮA DÀNH CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI CỦA CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG 3A VIỆT NAM
(Kèm theo Thông báo số 395/TB-BTC ngày 10/6/2014 của Bộ Tài chính về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký)
ĐVT: đồng/hộp
STT
Tên sản phẩm sữa
Trọng lượng
Đơn vị tính
Giá bán buôn tối đa (đã bao gồm VAT)
Giá đăng ký bán buôn (đã bao gồm VAT)
1
Abbott Grow 3
900g
Hộp thiếc
258.000
258.000
2
Similac GainPlus IQ (với Intelli-Pro)
900g
Hộp thiếc
405.000
405.000
3
Similac GainPlus IQ (với Intelli-Pro)
1,7kg
Hộp thiếc
692.000
692.000
4
Grow G- power hương vani
900g
Hộp thiếc
360.000
360.000
5
Grow G- power hương vani
1,7kg
Hộp thiếc
610.000
610.000
6
Abbott Grow 1
400g
Hộp thiếc
148.000
148.000
7
Abbott Grow 1
900g
Hộp thiếc
308.000
308.000
8
Abbott Grow 2
400g
Hộp thiếc
145.000
145.000
9
Abbott Grow 2
900g
Hộp thiếc
293.000
293.000
10
Abbott Grow 3
400g
Hộp thiếc
127.000
127.000
11
Abbott Grow 4 (với DHA)
400g
Hộp thiếc
141.000
141.000
12
Abbott Grow 4 (với DHA)
900g
Hộp thiếc
295.000
295.000
13
Abbott Grow 4 (với DHA)
1,7kg
Hộp thiếc
511.000
511 000
14
Similac Newborn IQ (với Intelli-Pro)
400g
Hộp thiếc
247.000
247.000
15
Similac Newborn IQ (với Intelli-Pro)
900g
Hộp thiếc
514.000
514.000
16
Similac Gain IQ (với Intelli-Pro)
400g
Hộp thiếc
242.000
242 000
17
Similac Gain IQ (với Intelli-Pro)
900g
Hộp thiếc
505.000
505.000
18
Similac GainPlus IQ (với Intelli-Pro)
400g
Hộp thiếc
199.000
199.000
19
Grow G- power hương vani
400g
Hộp thiếc
178.000
178.000
20
Similac GainKid IQ (với Intelli-Pro)
400g
Hộp thiếc
201.000
201.000
21
Similac GainKid IQ (với Intelli-Pro)
900g
Hộp thiếc
415.000
415.000
22
Similac IQ
59ml
Chai nhựa
13.000
13.000
23
Grow Advance Vanilla
115ml
Hộp giấy
8.300
8.300
24
Grow Advance Chocolate
115ml
Hộp giấy
8.300
8.300
25
Grow Advance Vanilla
180ml
Hộp giấy
14.000
14.000
26
Similac Neosure IQ
370g
Hộp thiếc
237.000
237.000
27
Similac Neosure IQ
900g
Hộp thiếc
534.000
534.000
28
Similac Neosure
59ml
Chai nhựa
11.000
11.000
29
Similac Total Comfort 1
360g
Hộp thiếc
264.000
264.000
30
Similac Gain Total Comfort
360g
Hộp thiếc
260.000
260.000
31
Similac Gain Total Comfort
820g
Hộp thiếc
562.000
562.000
32
Gain Plus Total Comfort
360g
Hộp thiếc
241.000
241.000
33
Gain Plus Total Comfort
820g
Hộp thiếc
543.000
543.000
34
Similac Special Care 24
59ml
Chai nhựa
11.000
11.000
35
Similac Special Care 30
59ml
Chai nhựa
14.000
14.000
36
Similac Special Care 24 HP
59ml
Chai nhựa
14.000
14.000
37
Similac Human Milk Fortifier
0,9g
Gói
10.000
10.000
38
Alimentum
400g
Hộp thiếc
337.000
337.000
39
Similac Spit – up Relief IQ
375g
Hộp thiếc
277.000
277.000
40
Similac Isomil IQ 1
400g
Hộp thiếc
277.000
277.000
41
Similac Isomil IQ 2
400g
Hộp thiếc
277.000
277.000
42
Similac Isomil IQ 3
400g
Hộp thiếc
250.000
250.000
 
BẢNG GIÁ BÁN BUÔN TỐI ĐA VÀ GIÁ ĐĂNG KÝ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM SỮA DÀNH CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI CỦA CÔNG TY TNHH MEAD JOHNSON NUTRITION VIỆT NAM
(Kèm theo Thông báo số 395/TB-BTC ngày 10/6/2014
 của Bộ Tài chính về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký)
 
ĐVT: đồng/hộp
STT
Tên sản phẩm
Trọng lượng
Đơn vị tính
Giá bán buôn tối đa (đã bao gồm VAT)
Giá đăng ký bán buôn (đã bao gồm VAT)
1
Enfamil A+ 1
400g
Hộp thiếc
187.000
187.000
2
Enfamil A+ 1
900g
Hộp thiếc
381.000
381.000
3
Enfamil A+ 2
900g
Hộp thiếc
363.000
363.000
4
Enfagrow A+ 3
900g
Hộp thiếc
309.000
309.000
5
Enfagrow A+ 3
1800g
Hộp thiếc
563.000
563.000
6
Enfalac Premature Formula
400g
Hộp thiếc
188.300
188.265
7
Enfalac Lactose Free
400g
Hộp thiếc
169.800
169.741
8
Enfalac A+ Gentle Care
352g
Hộp thiếc
217.000
216.964
9
Pregestimil
400g
Hộp thiếc
229.900
229.790
10
Nutramigen
400g
Hộp thiếc
257.500
257.323
11
Enfamil A + 2
400g
Hộp thiếc
191.200
191.125
12
Enfagrow A+ 3
400g
Hộp thiếc
171.500
171.424
13
Enfagrow A+ 3
650g
Hộp giấy
230.700
230.681
14
Enfagrow A+ 4
400g
Hộp thiếc
145.500
145.497
15
Enfagrow A+ 4
650g
Hộp giấy
196.700
196.647
16
Enfagrow A+ 4
900g
Hộp thiếc
295.000
294.921
17
Enfamil A + 1 360° Brain Plus
400g
Hộp thiếc
225.600
225.599
18
Enfamil A + 1 360° Brain Plus
900g
Hộp thiếc
468.000
467.951
19
Enfamil A + 2 360° Brain Plus
400g
Hộp thiếc
216.400
216.337
20
Enfamil A + 2 360° Brain Plus
900g
Hộp thiếc
445.400
445.324
21
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
400g
Hộp thiếc
194.300
194.238
22
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
650g
Hộp giấy
261.500
261.415
23
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
900g
Hộp thiếc
394.100
394.086
24
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
1800g
Hộp thiếc
718.900
699.435
25
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
400g
Hộp thiếc
164.900
164.835
26
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
650g
Hộp giấy
222.800
222.750
27
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
900g
Hộp thiếc
334.300
334.213
28
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
1800g
Hộp thiếc
609.400
609.356
29
Enfamil A+ Lactosefree 360°
400g
Hộp thiếc
212.300
212.146
30
Enfamil A+ Gentle Care 360°
400g
Hộp thiếc
248.500
248.325
31
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
180 ml
Hộp giấy
15.470
15.466
32
Enfagrow A+ 3 360° Brain Plus
180 ml
Hộp giấy
15.470
15.466
33
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
180 ml
Hộp giấy
15.470
15.466
34
Enfagrow A+ 4 360° Brain Plus
180 ml
Hộp giấy
15.470
15.466
 
BẢNG GIÁ BÁN BUÔN TỐI ĐA VÀ GIÁ ĐĂNG KÝ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM SỮA DÀNH CHO TRẺ EM DƯỚI 06 TUỔI CỦA CÔNG TY TNHH FRIESLANDCAMPINA VIỆT NAM
(Kèm theo Thông báo số 395/TB-BTC ngày 10/6/2014
của Bộ Tài chính về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký)
ĐVT: đồng/hộp
STT
Tên sản phẩm sữa
Trọng lượng
Đơn vị tính
Giá bán buôn tối đa (đã bao gồm VAT)
Giá đăng ký bán buôn (đã bao gồm VAT)
1
FRISOLAC GOLD 1
400g
Hộp thiếc
196.000
196.000
2
FRISOLAC GOLD 1
900g
Hộp thiếc
406.000
406.000
3
FRISOLAC GOLD 2
900g
Hộp thiếc
400.000
400.000
4
FRISO GOLD 3
900g
Hộp thiếc
365.000
365.000
5
FRISO GOLD 3
1500g
Hộp thiếc
550.000
550.000
6
Dutch Baby GOLD STEP1
400g
Hộp thiếc
134.800
134.800
7
Dutch Baby GOLD STEP1
900g
Hộp thiếc
265.400
265.400
8
Dutch Baby GOLD STEP2
400g
Hộp thiếc
134.800
134.800
9
Dutch Baby GOLD STEP2
900g
Hộp thiếc
265.400
265.400
10
Dutch Lady 123 GOLD
900g
Hộp thiếc
229.800
229.800
11
Dutch Lady 123 GOLD VANILLA
1500g
Hộp thiếc
348.000
348.000
12
Dutch Lady 456 GOLD
900g
Hộp thiếc
215.300
215.300
13
Dutch Lady 456 GOLD
1500g
Hộp thiếc
372.800
372.800
14
FRISOLAC GOLD 2
400g
Hộp thiếc
210.300
210.300
15
FRISO GOLD 3
400g
Hộp thiếc
193.200
193.200
16
FRISO GOLD 4
900g
Hộp thiếc
341.800
341.800
17
Dutch Lady 123 GOLD BIB
1600g
Hộp giấy
355.300
355.300
18
Dutch Lady 123 GOLD BIB
2000g
Hộp giấy
444.000
444.000
19
Dutch Lady Complete
400g
Hộp thiếc
113.200
113.200
20
Dutch Lady Complete
900g
Hộp thiếc
226.500
226.500
21
FRISOLAC 2
900g
Hộp thiếc
278.300
278.300
22
FRISO 3
1500g
Hộp thiếc
380.800
380.800
23
FRISO 3
900g
Hộp thiếc
254.500
254.500
24
FRISO 4
900g
Hộp thiếc
235.500
235.500
25
FRISOLAC 1
900g
Hộp thiếc
280.600
280.600
26
FRISO GOLD 4
1500g
Hộp thiếc
584.100
584.100
27
Dutch Baby MAU LỚN BIB
400g
Hộp giấy
88.900
88.900
28
Dutch Baby MAU LỚN
400g
Hộp thiếc
110.600
110.600
29
Dutch Baby MAU LỚN
900g
Hộp thiếc
221.300
221.300
30
Dutch Lady TẬP ĐI BIB
400g
Hộp giấy
86.200
86.200
31
Dutch Lady TẬP ĐI
900g
Hộp thiếc
216.000
216.000
32
Dutch Lady KHÁM PHÁ
1500g
Hộp thiếc
286.600
286.600
33
Dutch Lady TÒ MÒ BIB
400g
Hộp giấy
75.800
75.800
34
Dutch Lady TÒ MÒ
900g
Hộp thiếc
189.900
189.900
35
Dutch Lady TÒ MÒ
1500g
Hộp thiếc
294.400
294.400
36
Dutch Lady KHÁM PHÁ BIB
400g
Hộp giấy
74.000
74.000
37
Dutch Lady KHÁM PHÁ
900g
Hộp thiếc
184.700
184.700
38
Dutch Lady KHÁM PHÁ
2000g
Hộp giấy
351.100
351.100
39
Dutch Lady SÁNG TẠO
1500g
Hộp thiếc
280.500
280.500
40
Dutch Lady SÁNG TẠO BIB
400g
Hộp giấy
72.300
72.300
41
Dutch Lady SÁNG TẠO
900g
Hộp thiếc
181.200
181.200
42
Dutch Lady SÁNG TẠO
2000g
Hộp giấy
344.100
344.100
43
FRISO GOLD PEDIA VANILLA
400g
Hộp thiếc
226.500
226.500
44
FRISO GOLD PEDIA VANILLA
900g
Hộp thiếc
472.100
472.100
45
FRISOLAC COMFORT
400g
Hộp thiếc
143.300
143.300
46
FRISOLAC PREMATURE
400g
Hộp thiếc
154.200
154 200
47
FRISOSOY
400g
Hộp thiếc
154.200
154.200

Thông báo 395/TB-BTC về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá đã được chúng tôi chia sẻ trong bài viết này. Đồng hành cùng chúng tôi để theo dõi những bài viết hấp dẫn này nhé!

Download Thông báo 395/TB-BTC về giá bán buôn tối đa và giá đăng ký đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi của các công ty thực hiện đăng ký giá

Comments

Login to comment