Tiếng Anh hiện nay là ngôn ngữ giao tiếp không thể thiếu trong đời sống hằng ngày, chúng ta thường đọc những dòng stt tiếng anh hay quotes bằng tiếng anh mang ý  nghĩa vô cùng sâu sắc không kém gì tiếng việt. Đặc biệt đối với những ai có nhu cầu học tiếng anh thì những dòng stt ngắn gọn dưới đây sẽ là cách học khá lý tưởng đấy. Vậy ngay bây giờ hãy đến với thế giới tiếng anh thông qua những dòng stt đầy ý nghĩa dưới đây nhé.

Stt tiếng anh về cuộc sống

  1. Don’t cry because it’s over, smile because it happened. ― Dr. Seuss

Dịch: Đừng khóc vì nó kết thúc, hãy cười vì nó đã xảy ra.

  1. I’m selfish, impatient and a little insecure. I make mistakes, I am out of control and at times hard to handle. But if you can’t handle me at my worst, then you sure as hell don’t deserve me at my best. ― Marilyn Monroe

Dịch: Tôi là kẻ ích kỷ, thiếu kiên nhẫn và dễ dao động. Tôi thường sai lầm, mất kiểm soát và có những thời điểm tôi khó mà điều khiển được. Nhưng nếu bạn không thể đối đãi với tôi trong những lúc tôi tệ nhất, thì bạn chắc chắn không xứng đáng với những gì tốt nhất mà tôi có.

stt tiếng anh

  1. You’ve gotta dance like there’s nobody watching,

Love like you’ll never be hurt,

Sing like there’s nobody listening,

And live like it’s heaven on earth. ― William W. Purkey

Dịch: Bạn hãy nhảy như không ai nhìn thấy bạn,

Hãy yêu như bạn không bao giờ bị tổn thương,

Hát như không ai nghe thấy,

Và sống như thể thiên đường ở trên trái đất”

  1. You only live once, but if you do it right, once is enough. ― Mae West

Dịch: Bạn chỉ sống một lần duy nhất, nhưng nếu bạn làm đúng thì một lần là đủ.

  1. In three words I can sum up everything I’ve learned about life: it goes on. ― Robert Frost

Dịch: Trong 3 từ tôi có thể tổng kết mọi thứ tôi học được về cuộc sống: Nó vẫn tiếp tục thôi.

  1. To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all. ― Oscar Wilde

Dịch: Sống là điều hiếm có nhất nhất trên thế giới này, phần lớn mọi người chỉ tồn tại, đó là tất cả.

  1. Insanity is doing the same thing, over and over again, but expecting different results. ― Narcotics Anonymous

Dịch: Sự điên rồ là làm một việc giống nhau, lặp đi lặp lại, nhưng mong chờ những kết quả khác nhau.

  1. There are only two ways to live your life. One is as though nothing is a miracle. The other is as though everything is a miracle. ― Albert Einstein

Dịch: Chỉ có duy nhất 2 cách để bạn sống cuộc đời của mình. Một là sống như thể không gì là phép màu cả. Điều còn lại là sống như thể phép màu là tất cả mọi thứ.

  1. It does not do to dwell on dreams and forget to live. ― J.K. Rowling, Harry Potter and the Sorcerer’s Stone

Dịch: Đừng bám lấy những giấc mơ mà quên mất cuộc sống hiện tại.

  1. Good friends, good books, and a sleepy conscience: this is the ideal life. ― Mark Twain

Dịch: Bạn tốt, sách hay và một lương tâm thanh thản: đó chính là cuộc sống lý tưởng.

  1. Life is what happens to us while we are making other plans. ― Allen Saunders

Dịch: Cuộc sống là những điều xảy ra với chúng ta khi mình đang tạo nên những kế hoạch khác.

stt tiếng anh

  1. I may not have gone where I intended to go, but I think I have ended up where I needed to be. ― Douglas Adams, The Long Dark Tea-Time of the Sou

Dịch: Tôi có thể đã không đến nơi tôi định đi nhưng tôi nghĩ mình đã đến được nơi tôi cần đến

  1. Everything you can imagine is real. ― Pablo Picasso

Dịch: Mọi điều bạn có thể tưởng tượng được đều là thật.

  1. Sometimes the questions are complicated and the answers are simple. ― Dr. Seuss

Dịch: Đôi khi câu hỏi thường phức tạp thì câu trả lời sẽ rất đơn giản.

  1. Don’t cry because it’s over, smile because it happened. ― Dr. Seuss

Dịch: Đừng khóc vì nó kết thúc, hãy cười vì nó đã xảy ra.

  1. Today you are You, that is truer than true. There is no one alive who is Youer than You. ― Dr. Seuss, Happy Birthday to You!

Dịch: Hôm nay bạn là chính mình, đó là một điều không ai có thể chối cãi. Chẳng ai có khả năng biến thành bạn giỏi hơn bản thân bạn đâu.

  1. I’m not afraid of death; I just don’t want to be there when it happens. ― Woody Allen

Dịch: Tôi không sợ cái chết; tôi chỉ không muốn ở đó khi điều này xảy ra.

  1. Life isn’t about finding yourself. Life is about creating yourself. ― George Bernard Shaw

Dịch: Cuộc sống không phải là đi tìm chính bạn mà cuộc sống là tạo nên chính bạn.

  1. Sometimes people are beautiful.

Not in looks.

Not in what they say.

Just in what they are. ― Markus Zusak, I Am the Messenger

Dịch: Đôi khi con người thật đẹp.

Họ đẹp không phải ở hình dáng,

Không phải ở lời họ nói,

Mà ở chính họ là ai.

  1. Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving. ― Albert Einstein

Dịch: Cuộc sống như thể việc đạp một chiếc xe. Để giữ thăng bằng, bạn phải đi tiếp.

  1. Reality continues to ruin my life. ― Bill Watterson, The Complete Calvin and Hobbes

Dịch: Thực tế tiếp tục hủy hoại cuộc sống của tôi.

  1. Things change. And friends leave. Life doesn’t stop for anybody. ― Stephen Chbosky, The Perks of Being a Wallflower

Dịch: Dịch: Mọi thứ thay đổi, và bạn bè rời đi. Cuộc sống không dừng lại cho bất kỳ ai.

  1. You should learn from your competitor, but never copy. Copy and you die. – Jack Ma

Dịch: Bạn nên học từ đối thủ, nhưng đừng bao giờ sao chép. Sao chép và bạn sẽ chết.

  1. When someone loves you, the way they talk about you is different. You feel safe and comfortable. ― Jess C. Scott, The Intern

Dịch: Khi ai đó yêu bạn thì cái cách họ nói về bạn rất khác biệt. Bạn sẽ cảm thấy an toàn và thoải mái.

  1. But better to get hurt by the truth than comforted with a lie. ― Khaled Hosseini

Dịch: Thà bị tổn thương bởi sự thật còn hơn là được xoa dịu bởi lời nói dối.

  1. We are all in the gutter, but some of us are looking at the stars. ― Oscar Wilde

Dịch: Tất cả chúng ta đều bước đi trên cống rãnh, nhưng chỉ một số người vẫn ngắm các vì sao

  1. Be who you are and say what you mean, because those who mind don’t matter and those who matter don’t mind. ― Dr. Seuss

Dịch: Hãy là chính mình và nói điều bạn muốn nói. Bởi những người thấy phiền lòng chẳng có ý nghĩa, và những người có ý nghĩa sẽ không thấy phiền lòng

  1. This too, shall pass. —Anonymous

Dịch: Rồi mọi chuyện sẽ qua.

  1. Keep your eyes on the stars and your feet on the ground. —Theodore Roosevelt

Dịch: Hướng đôi mắt về phía những vì sao, và chạm đôi chân trên mặt đất.

  1. The only person you should try to be better than is the person you were yesterday. —Anonymous

Dịch: Người mà bạn nên cố gắng để trở nên tốt đẹp hơn chính là bạn của ngày hôm qua.

  1. Never be bullied into silence. Never allow yourself to be made a victim. Accept no one’s definition of your life; define yourself. —Harvey Fierstein

Dịch: Không bao giờ để bị ngược đãi bởi sự im lặng. Không bao giờ cho phép bản thân trở thành nạn nhân. Không chấp nhận ai định nghĩa cuộc sống của bạn; hãy tự định nghĩa bản thân mình.

stt tiếng anh

  1. Faith is the art of holding on to things your reason has once accepted, in spite of your changing moods. —C.S. Lewis

Dịch: Niềm tin là nghệ thuật níu giữ những điều mà bạn có lý do chấp nhận nó, dù cho bạn có thay đổi tâm trạng như thế nào.

  1. You never know what worse luck your bad luck has saved you from — Cormac McCarthy

Dịch: Bạn sẽ không bao giờ biết được những điều thực sự tồi tệ nào mà được cứu bởi những điều tồi tệ khác của bạn đâu.

  1. A man who flies from his fear may find that he has only taken a shortcut to meet it. —Sador, Children of Húrin

Dịch: Người mà thoát được ra khỏi nỗi sợ của họ sẽ hiểu rằng họ chỉ đi 1 đoạn đường tắt đến gặp nó mà thôi.

  1. Life’s too mysterious to take too serious. —Mary Engelbreit

Dịch: Cuộc sống này quá bí ẩn để coi nó quá nghiêm trọng.

  1. No one can make you feel inferior without your consent. —Eleanor Roosevelt

Dịch: Không ai có thể làm bạn cảm thấy kém hơn nếu không có sự bằng lòng của bạn.

  1. The woman who follows the crowd will usually go no further than the crowd. The woman who walks alone is likely to find herself in places no one has been before. —Albert Einstein

Dịch: Người phụ nữ mà đi theo đám đông sẽ luôn không thể đi xa hơn đám đông, người phụ nữ mà đi một mình thì thường tìm thấy cô ấy ở những nơi mà chưa ai từng đến trước đó

  1. You can’t go around building a better world for people. Only people can build a better world for people. Otherwise it’s just a cage. —Terry Pratchett, Witches Abroad

Dịch: Bạn không thể xây dựng một thế giới đẹp hơn cho mọi người được. Chỉ có tất cả con người mới có thể xây dựng một thế giới đẹp hơn cho con người thôi. Nếu không thì nó chỉ là một cái lồng sắt.

  1. There isn’t a way things should be. There’s just what happens, and what we do. — Terry Pratchett, A Hat Full of Sky

Dịch: Sẽ chỉ có điều gì đang diễn ra và chúng ta làm gì mà thôi.

  1. Be where your feet are — Anonymous

Dịch: Hãy sống vui với hiện tại.

stt tiếng anh

  1. It’s not about how hard you can hit; it’s about how hard you can get hit and keep moving forward. —Rocky Balboa, Rocky

Dịch: Bạn đấm mạnh thế nào không thành vấn đề bằng việc bạn bị đánh mạnh thế nào và vẫn tiếp tục tiến về phía trước.

  1. Plant your garden and decorate your own soul, instead of waiting for someone to bring you flowers. —Jose Luis Borges

Dịch: Hãy tự trồng vườn và trang trí cho tâm hồn bạn, thay vì chờ đợi ai đó mang hoa đến cho bạn thôi.

  1. If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together. —African proverb

Dịch: Nếu bạn muốn đi nhanh, hãy đi một mình. Nếu bạn muốn đi xa, hãy đi cùng nhau.

  1. It’s OK to not be OK, as long as you don’t stay that way. —Anonymous

Dịch: Hoàn toàn OK nếu bạn không ổn, miễn là bạn đừng mãi dừng lại ở đó.

  1. I can be changed by what happens to me but I refuse to be reduced by it. —Maya Angelou

Dịch: Tôi có thể bị thay đổi bởi những điều đang xảy ra nhưng tôi từ chối để bị tuyệt vọng bởi chúng.

  1. Believe you can and you’re halfway there. —T. Roosevelt

Dịch: Hãy tin rằng bạn có thể và bạn đã đang ở nửa chặng đường rồi.

  1. Defeat is simply a signal to press onward. —Helen Keller

Dịch: Sự thất bại chỉ đơn giản là một tín hiệu để tiến lên phía trước

  1. Nothing in life is to be feared; it is only to be understood. Now is the time to understand more so that we may fear less. —Marie Curie

Dịch: Không có gì trên cuộc đời này là đáng sợ, chỉ cần nó được hiểu. Đây chính là thời điểm để hiểu nhiều hơn vì thế mà chúng ta có thể lo sợ ít hơn.

  1. In three words I can sum up everything I’ve learned about life: it goes on. ― Robert Frost

Dịch: Trong 3 từ tôi có thể tổng kết mọi thứ tôi học được về cuộc sống: Nó vẫn tiếp tục thôi.

Stt tiếng anh ngắn hay về tình yêu

Những câu status tiếng Anh về tình yêu hay nhất:

  1. They say as long as at least one person cares for you, life isn’t a waste. So when things go terribly wrong, and you feel like giving up, please remember you still got me.

Dịch: Có người đã nói rằng, nếu có ít nhất một người quan tâm đến bạn, thì cuộc đời vẫn chưa phải hoài phí. Bởi vẫy, dẫu có khó khăn hay khi em muốn bỏ cuộc, hãy nhớ rằng em vẫn luôn có anh.

  1. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Dịch: Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

  1. If I die or go somewhere far, I’ll write your name on every star so people looking up can see just how much you meant to me.

Dịch: Nếu một ngày anh chết đi hoặc đi đâu đó thật xa, anh sẽ viết tên em lên tất cả những vì sao, để mọi người có thể ngước lên nhìn và hiểu rằng em có ý nghĩa với anh đến nhường nào.

  1. A geat lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.

Dịch: Tình yêu lớn không phải có nhiều người để yêu mà là yêu một người đến suốt đời.

  1. Believe in the sprit of love… it can heal all things.

Dịch: Tin vào sự bất tử của tình yêu và nó có thể hàn gắn mọi thứ.

stt tiếng anh

  1. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.

Dịch: Bạn nhận ra bạn đã yêu một người khi bạn bạn muốn họ hạnh phúc dù cho hạnh phúc của họ không phải là người làm cho họ hạnh phúc.

  1. The only feeling of read loss is when you love someone more than you love yourself.

Cảm giác mất mát duy nhất mà bạn thật sự cảm nhận được là khi bạn yêu một ai đó hơn cả bản thân.

  1. I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.

Dịch: Anh sẽ trao cho em tất cả cuộc đời anh để được thấy nụ cười trong mắt em, được nắm tay em.

  1. Love is like the air, we can’t always see it but we know it is always their! That’s like me, you can’t always see me but I’m always there and you know I’ll always love you!

Dịch: Tình yêu giống như không khí, không thể nhìn thấy nhưng chúng ta biết nó luôn hiện diện! Cũng giống như anh, em sẽ không bao giờ nhìn thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em và em sẽ biết anh mãi luôn yêu em.

  1. When you love someone and you love them with your heart, it never disappears when you’re apart. And when you love someone more and you’ ve done all you can do, you set them free. And is that love was true, when you love someone, it will alll come back to you.

Dịch: Khi bạn yêu một ai đó bằng cả trái tim, tình yêu đó sẽ không bao giờ mất đi ngay cả khi bạn phải chia xa. Khi bạn yêu một ai đó thật nhiều và dù bạn đã làm cho tất cả mà vẫn không được đáp lại thì hãy để họ ra đi. Vì nếu tình yêu đó là chân thật thì chắc chắn rằng nó sẽ trở về với bạn.

  1. If water were kisses, I’d send you the sea

If leaves were hugs, I’d send you a tree

If nite was love, I’d send you the stars

But I can’t send u my heart cause that where you are.

Dịch: Nếu giọt nước là những nụ hôn, anh sẽ trao em biển cả.

Nếu lá là những ôm ấp vuốt ve, anh sẽ tặng em cả rừng cây

Nếu đêm dài là tình yêu, anh muốn gửi em cả trời sao lấp lánh.

Nhưng trái tim anh ko thể dành tặng em vì nơi đó đã thuộc về em.

  1. Love is not getting, but giving.

Dịch: Tình yêu không phải là điều ta nhận đuợc mà là những gì ta cho đi.

  1. Love is a symbol of eternity. It wipes out all sense of time, destroying all memory of a beginning and all fear of an end
  2. An angel asked me a reason why I care for you so much. I told her I care for you so much because there’s no reason not to.

Dịch: Một thiên thần hỏi anh tại sao anh lại quan tâm em nhiều đến thế, anh đã nói với cô ấy rằng anh rất quan tâm đến em bởi vì chẳng có lí do nào để không làm như thế cả.

  1. Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile

Dịch: Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó

  1. You may only be one person to the world but you may be the world to one person.

Dịch: Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.

  1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you

Dịch: Anh yêu em không phải vì em là ai, mà bởi vì tôi là ai khi ở bên em.

stt tiếng anh

  1. It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.

Dịch: Chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.

  1. Love is an act of endless forgiveness a tender look which becomes a habit.

Dịch: Tình yêu là một hành động vị tha vô bờ bến và là nét dịu dàng đã trở nên thân thuôc.

  1. In this life we can no do great things. We can only do small things with great love.

Dịch: Trong cuộc đời này nếu không thể thực hiện những điều lớn lao thì chúng ta vẫn có thể làm những việc nhỏ với một tình yêu lớn .

  1. Deep as first love, and wild with all regret.

Dịch: Thẳm sâu như mối tình đầu, và điên cuông! với bao nhiêu nuối tiếc.

  1. You may only be one person to the world but you may be the world to one person.

Dịch: Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.

  1. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry

Dịch: Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc

  1. Love consists in desiring to give what is our own to another and feeling his delight as our own.

Dịch: Tình yêu là niềm khát khao được dâng hiến bản thân và cảm nhận niềm vui của người khác như của chính mình

  1. Just because someone doesn’t love you the way you want them to, doesn’t mean they don’t love you with all they have

Dịch: Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ

  1. Don’t waste your time on a man/woman, who isn’t willing to waste their time on you

Dịch: Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn

  1. Don’t try so hard, the best things come when you least expect them to.

Dịch: Đừng vội vã đi qua cuộc đời vì những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn đúng vào lúc mà bạn ít ngờ tới nhất

28.You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.

Dịch: Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.

  1. All the wealth of the world could not buy you a friend, not pay you for the loss of one.

Dịch: Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

  1. You come to love not by finding the perfect person, but by seeing an imperfect person perfectly.

Dịch: Chúng ta không cần tìm một người hoàn hảo để yêu mà là nhìn nhận sự hoàn hảo ở trong những người không hoàn hảo.

  1. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.

Dịch: Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

  1. If you be with the one you love, love the one you are with.

Dịch: Yêu người yêu mình hơn yêu người mình yêu

stt tiếng anh

  1. I have you! If you hate me, shoot me with an arrow, but please not on the heart coz that’’s were you are!

Dịch:  Anh đã có được em! Nếu em ghét anh, hãy dùng mũi tên bắn anh, nhưng đừng bắn vào trái tim anh em nhé vì em ở đó đấy.

  1. I will walk with you side by side for only one condition: hide your wings every time we walk together because the whole world might know that you”re my angel!

Dịch: Anh sẽ luôn đi bên cạnh em chỉ với 1 điều kiện: em hãy giấu đôi cánh của em mỗi lần chúng ta đi cùng nhau nếu không cả thế giới sẽ biết em là thiên thần của anh mất.)

  1. A day may start or end without a message from me, but believe me it won”t start or end without me thinking of you.

Dịch: Một ngày anh có thể không gọi điện và nhắn tin cho em lúc thức dậy và trước khi đi ngủ, nhưng hãy tin rằng không ngày nào là không mở đầu và kết thúc với ý nghĩ về em.

36.They say as long as at least one person cares for you, life isn’t a waste. So when things go terribly wrong, and you feel like giving up, please remember you still got me.

Dịch: Người ta nói rằng, nếu có ít nhất một người quan tâm đến mình, thì cuộc đời vẫn đáng sống. Vì thế, khi nào mà gặp rắc rối hay em muốn bỏ cuộc, hãy nhớ rằng còn có anh em nhé!

  1. A great lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.

Dịch: Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

  1. I love you like my life, do you know why? –Because you are my life. . .

Dịch: Anh yêu em như yêu cuộc sống của chính mình, em biết tại sao ko? Vì em chính là cuộc sống của anh.

  1. I want a person who comes into my life by acident, but stay on purpose.

Dịch: Tôi muốn một người bước vào cuộc đời tôi một cách ngẫu nhiên nhưng vì tôi mà ở lại.

  1. Meeting you was fate, becoming your friend was a choice, falling in love with you beyond my control.

Dịch: Gặp em là định mệnh, trở thành bạn của nhau là lựa chọn còn yêu em là vượt ra ngoài tầm kiểm soát của tôi.

Stt tiếng anh về tình bạn

Tình bạn là vĩnh cửu, hãy ươm mầm và trận quý thứ tình bạn lớn lao này.

  1. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.

Dịch: Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui

  1. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship.

Dịch: Tình bạn thật sự là khi ta cùng yêu và ghét một thứ gì đó.

  1. Be slow in choosing a friend but slower in changing him.

Dịch: Hãy từ từ chọn bạn, khi thay đổi bạn cũng phải từ từ hơn.

4.It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them

Dịch: Điều sung sướng của bạn thân tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình

  1. A sweet friendship refreshes the soul.

Dịch: Một tình bạn ngọt ngào tưới mát cho tâm hồn.

  1. Friends are people you can talk to without words when you have to.

Dịch: Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

  1. It’s really amazing when two strangers become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

Dịch: Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

  1. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

Dịch: Tình bạn đích thực vẫn tiếp tục phát triển, dù nghìn trùng xa cách. Tình yêu thật sự cũng thế.

  1. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them.

Dịch: Hãy luôn để lại những lời chân tình với những người bạn yêu thương vì đó có thể là lần cuối cùng bạn được gặp thấy họ.

  1. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable.

Dịch: Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khiến những khoảnh khắc ý nghĩa trở nên khó quên.

  1. If you never had friends, you never lived life.

Dịch: Nếu không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ là thực sự sống trên cuộc đời này.

  1. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better.

Dịch: Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.

  1. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death.

Dịch: Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống.

stt tiếng anh

  1. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

Dịch: Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất. Tình yêu thật sự cũng thế

  1. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable”

Dịch: Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên

  1. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day.

Dịch: Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày

  1. It’s really amazing when two strangers become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.

Dịch: Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.

  1. Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility.

Dịch: Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào

  1. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.

Dịch: Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng

  1. Prosperity makes friends and adversity tries them

Dịch: Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ

21. Friendship flourishes at the fountain of forgiveness.

Dịch: Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ

  1. There is a scarcity of friendship, but not of friends.

Dịch: Tình bạn thì hiếm, nhưng bạn bè thì không hiếm

  1. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.

Dịch: Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng

  1. Friendship isn’t a big thing – it’s a million little things

Dịch: Tình bạn không phải là 1 thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại

  1. A friend who understands your tears is much more valuable than a lot of friends who only know your smile!

Dịch: Một người bạn hiểu được nước mắt của bạn thì tốt hơn rất nhiều người bạn chỉ biết tới bạn khi bạn cười

  1. If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Dịch: Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó

  1. Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget.

Dịch: Bạn tốt khó tìm, khó bỏ lại, và không thể quên được.

  1. Friendship doubles your joys, and divides your sorrows.

Dịch: Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia sẻ nỗi buồn

  1. Never explain; your real friends don’t need it, and your enenmys won’t believe you anyways.

Dịch: Đừng bao giờ giải thích; bạn bè thật sự không cần nó, và kẻ thù đằng nào cũng chẳng tin bạn đâu

  1. True friendship is like a rose, we can’t realize it’s beauty until it fades.

Dịch: Tình bạn giống như một bông hồng … Chúng ta không nhận ra vẻ đẹp của nó cho đến khi nó mất dần

  1. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.

Dịch: Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.

  1. A friend is someone who understands your past, believes in your future, and accepts you just the way you are.

Dịch: Bạn là người hiểu được quá khứ của ta, tin vào tương lai ta và chấp nhận ta như chính bản thân ta

  1. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back.

Dịch: Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn

  1. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.

Dịch: Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.

  1. There’s always going to be people that hurt you so what you have to do is keep on trusting and just be more careful about who you trust next time around.

Dịch: Bao giờ cũng có một ai đó làm bạn tổn thương. Bạn hãy giữ niềm tin vào mọi người và hãy cảnh giác với những kẻ đã từng một lần khiến bạn mất lòng tin.

  1. Sometimes you put walls up not to keep people out, but to see who cares enough to break them down.

Dịch: Đôi khi bạn dựng lên những bức tường không phải để ngăn người khác ở bên ngoài, mà để xem ai đủ quan tâm phá vỡ chúng.

  1. If you see a friend without a smile; give him one of yours.

Dịch: Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó.

  1. Don’t walk in front of me; I may not follow. Don’t walk behind me; I may not lead. Just walk beside me and be my friend (Albert Camus)

Dịch: Đừng đi trước tôi; tôi có thể sẽ không theo. Đừng đi sau tôi; tôi có thể sẽ không dẫn lối. Hãy đi bên cạnh và trở thành bạn của tôi.

  1. If you cannot lift the load off another’s back, do not walk away. Try to lighten it (Frank Tyger)

Dịch: Nếu bạn không thể nâng gánh nặng lên khỏi lưng người khác, đừng rời khỏi. Hãy cố gắng làm nhẹ nó.

  1. My father always used to say that when you die, if you’ve got five real friends, you’ve had a great life.

Dịch: Cha tôi thường bảo rằng nếu khi con qua đời, con có được năm người bạn thật sự thì con đã có một cuộc đời tuyệt vời.

Trên đây là những câu nói nổi tiếng thế giới về cuộc sống, tình yêu và tình bạn, gồm cả những câu status ngắn gọn, đơn giản, đầy xúc tích và những câu nói khá dài đầy ý nghĩa. Mỗi dòng stt đều mang những tâm trạng khác nhau, lạc quan, yêu thương, buồn, tất cả đều được gói gọn trong từng câu, từng chữ, đặc biệt sử dụng các từ ngữ quen thuộc sẽ giúp cho bạn dễ dàng học tiếng anh hơn . Các bạn có thể tham khảo các bài viết để hiểu rõ hơn về tình yêu qua những stt tình yêu hay stt tâm trạng,… trong trang web của chúng tôi nhé.